03 cách tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 chính xác

Bộ Giáo dục và đạo tạo vừa công bố điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2021 đợt 1. Hiện tại có 03 cách để các thí sinh biết được điểm số của mình.

tra cứu điểm thi tốt nghiệp

1- Tra cứu thông qua Website của TTXVN.

2- Tra cứu điểm thi thông qua Website của Bộ giáo dục

Địa chỉ: http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/Account/Login. Tuy nhiên cách này các thí sinh phải có tài khoản để đăng nhập.

  • Thí sinh chưa có Mã đăng nhập vui lòng liên hệ Điểm tiếp nhận hồ sơ nơi nộp hồ sơ đăng ký dự thi để lấy mã đăng nhập.
  • Thí sinh sử dụng trình duyệt Chrome trên Điện thoại không đăng nhập được hệ thống thực hiện như sau:
     – Với máy chạy hệ điều hành IOS(Iphone/Ipad): Vào biểu tượng (… ) trên trình duyệt, tiếp đến vào Cài đặt (Setting) > Băng thông (Bandwith) > tại mục Tải trước trang web(Preload Webpage) chọn không bao giờ (Nerver). Để đăng nhập vào hệ thống bình thường.
     – Với máychạy hệ điều hành Androi (Samsung/Vinsmart/Huawei/Xiaomi/Oppo…): Vào biểu tượng (… ) trên trình duyệt, tiếp đến vào Cài đặt (Setting) > Tại tab Nâng cao (Advance) tìm đến mục Chế độ thu gọn (Compact mode). Chọn Tắt (Off). Để đăng nhập vào hệ thống bình thường.

3- Tra cứu thông qua Website Sở Giáo dục và đào tạo của các tỉnh:

– Sở GD&ĐT Hà Nội http://tracuu.hanoi.edu.vn

– Sở GD&ĐT TP. HCM http://diemthi.hcm.edu.vn

– Sở GD&ĐT Hải Phòng https://diemthi2021.haiphong.edu.vn và https://tradiem2021.haiphong.edu.vn

– Sở GD&ĐT Đà Nẵng https://tracuudiem.danang.gov.vn/#/

– Sở GD&ĐT Hà Giang http://diemthi.hagiang.edu.vn:9999

– Sở GD&ĐT Cao Bằng http://socaobang.edu.vn/tra-cuu/bang-diem

– Sở GD&ĐT Lai Châu http://113.160.144.222:8088

– Sở GD&ĐT Lào Cai http://diemthi.laocai.edu.vn

– Sở GD&ĐT Tuyên Quang http://14.225.23.222:8080

– Sở GD&ĐT Lạng Sơn http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/Account/Login

– Sở GD&ĐT Bắc Kạn http://113.160.162.184:8081

– Sở GD&ĐT Thái Nguyên http://diemthi.thainguyen.edu.vn/

– Sở GD&ĐT Yên Bái http://14.224.144.4:8080/

– Sở GD&ĐT Sơn La http://117.6.139.171

– Sở GD&ĐT Phú Thọ http://tracuudiem.thi.phutho.vn

– Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc http://diemthithpt.vinhphuc.edu.vn

– Sở GD&ĐT Quảng Ninh http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/Account/Login

– Sở GD&ĐT Bắc Giang http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/Account/Login

– Sở GD&ĐT Bắc Ninh http://diemthi.bacninh.edu.vn

– Sở GD&ĐT Hải Dương http://diemthi.haiduong.edu.vn

– Sở GD&ĐT Hưng Yên http://diemthi.hungyen.edu.vn

– Sở GD&ĐT Hòa Bình http://tradiem.hoabinh.edu.vn

– Sở GD&ĐT Hà Nam http://113.160.198.190:6688/

– Sở GD&ĐT Nam Định http://diemthi.namdinh.edu.vn

– Sở GD&ĐT Thái Bình http://171.244.134.47 và http://171.244.134.49

– Sở GD&ĐT Ninh Bình http://14.225.244.53

– Sở GD&ĐT Thanh Hóa http://220.231.105.70:8281/

– Sở GD&ĐT Nghệ An http://nghean.edu.vn/menutop/cong-khai/diem-thi-thpt?isFeatured=1

– Sở GD&ĐT Hà Tĩnh http://tracuudiemthi.hatinh.edu.vn hoặc http://tracuudiemthithpt.hatinh.edu.vn

– Sở GD&ĐT Quảng Bình http://117.6.128.236:8080

– Sở GD&ĐT Quảng Trị http://diemthi.quangtri.edu.vn

– Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế http://khaothi.thuathienhue.edu.vn:8080/tracuu/index.html

– Sở GD&ĐT Quảng Nam http://tracuu1.quangnam.edu.vn và http://quangnam.edu.vn/index2.php?/tracuudiemthi

– Sở GD&ĐT Quảng Ngãi http://103.68.251.43

– Sở GD&ĐT Kon Tum http://103.68.251.40/

– Sở GD&ĐT Bình Định http://117.2.49.30/

– Sở GD&ĐT Gia Lai http://113.161.24.131:8080 và http://diemthithpt.gialai.edu.vn:8080

– Sở GD&ĐT Phú Yên http://tracuudiem.phuyen.edu.vn/

– Sở GD&ĐT Đắk Lắk http://103.68.251.47

– Sở GD&ĐT Khánh Hòa http://diemthi.khanhhoa.edu.vn

– Sở GD&ĐT Lâm Đồng http://diemthilamdong.vnptschool.com.vn

– Sở GD&ĐT Bình Phước http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/Account/Login

– Sở GD&ĐT Bình Dương http://sgdbinhduong.edu.vn:2020

– Sở GD&ĐT Ninh Thuận http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/Account/Login

– Sở GD&ĐT Tây Ninh http://kqthpt.giaoductayninh.vn

– Sở GD&ĐT Bình Thuận http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/Account/Login

– Sở GD&ĐT Đồng Nai http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/Account/Login

– Sở GD&ĐT Long An http://tracuudiem.longan.edu.vn

– Sở GD&ĐT Đồng Tháp http://diemthi.dongthap.edu.vn

– Sở GD&ĐT An Giang http://tracuudiemthitnthpt.angiang.edu.vn/

– Sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu http://diemthi.bariavungtau.edu.vn

– Sở GD&ĐT Tiền Giang http://tracuudiem.tiengiang.edu.vn và http://tracuudiem2.tiengiang.edu.vn

– Sở GD&ĐT Kiên Giang http://tracuu.kiengiang.edu.vn

– Sở GD&ĐT TP Cần Thơ http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/Account/Login

– Sở GD&ĐT Bến Tre http://tracuudiem.bentre.edu.vn

– Sở GD&ĐT Vĩnh Long http://tracuudiem.vinhlong.edu.vn

– Sở GD&ĐT Trà Vinh http://tracuu.sgdtravinh.edu.vn

– Sở GD&ĐT Sóc Trăng http://tracuu.sogddt.soctrang.gov.vn

– Sở GD&KHCN Bạc Liêu http://27.71.24.5:8080

– Sở GD&ĐT Cà Mau http://diemthithpt.camau.edu.vn:8080

– Sở GD&ĐT Điện Biên http://dienbien.edu.vn:90

– Sở GD&ĐT Đắk Nông http://103.68.251.61– Sở GD&ĐT Hậu Giang http://tracuudiem.haugiang.edu.vn

Bộ GDĐT công bố phổ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Môn Toán có 980.876 thí sinh tham gia thi bài thi Toán, trong đó điểm trung bình là 6.61 điểm, điểm trung vị là 7.0 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.8 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 119 chiếm tỉ lệ 0.01%, số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 170.802 chiếm tỉ lệ 17.41%.

Ở môn Ngữ văn, có 978.027 thí sinh dự thi, trong đó điểm trung bình là 6.47 điểm, điểm trung vị là 6.5 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 172 chiếm tỉ lệ 0.02%, số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 117.915 chiếm tỉ lệ 12.06%.

Môn Vật lý có 346.404 thí sinh thi, trong đó điểm trung bình là 6.56 điểm, điểm trung vị là 6.75 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.5 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 25 chiếm tỉ lệ 0.01%, số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 45.239 chiếm tỉ lệ 13.06%.

Môn Hóa học có 348.046 thí sinh thi, trong đó điểm trung bình là 6.63 điểm, điểm trung vị là 7.0 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.75 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 58 chiếm tỉ lệ 0.02%, số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 56.756 chiếm tỉ lệ 16.31%.

Môn Sinh học có 342.604 thí sinh thi, trong đó điểm trung bình là 5.51 điểm, điểm trung vị là 5.5 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 5.25 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 75 chiếm tỉ lệ 0.02%, số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 118.260 chiếm tỉ lệ 34.52%.

Môn Lịch sử có 637.005 thí sinh thi, trong đó điểm trung bình là 4.97 điểm, điểm trung vị là 4.75 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 4.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 540 chiếm tỉ lệ 0.08%, số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 331.429 chiếm tỉ lệ 52.03%.

Môn Địa lý có 631.137 thí sinh thi, trong đó điểm trung bình là 6.96 điểm, điểm trung vị là 7.0 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 7.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 118 chiếm tỉ lệ 0.02%, số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 29.230 chiếm tỉ lệ 4.63%.

Môn Giáo dục công dân có 534.123 thí sinh thi, trong đó điểm trung bình là 8.37 điểm, điểm trung vị là 8.5 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 9.25 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 29 chiếm tỉ lệ 0.01%, số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 5.321 chiếm tỉ lệ 1.00 %.

Môn Tiếng Anh có 866.993 thí sinh thi, trong đó điểm trung bình là 5.84 điểm, điểm trung vị là 5.6 điểm; điểm số có nhiều thí sinh đạt nhất là 4.0 điểm. Số thí sinh có điểm <= 1 là 144 chiếm tỉ lệ 0.02%, số thí sinh đạt điểm dưới trung bình là 349.175 chiếm tỉ lệ 40.27%.

Chia sẽ bài viết:

Ý kiến của bạn